Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
swear
verb/sweə(r)//swer/
thề
“She fell over and swore loudly.”
Cô ngã xuống và chửi thề lớn tiếng.
“She fell over and swore loudly.”
Cô ngã xuống và chửi thề lớn tiếng.
swear nghĩa là gì?
"swear" nghĩa là thề.
swear phát âm như thế nào?
Phiên âm: /sweə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "swear"?
She fell over and swore loudly. (Cô ngã xuống và chửi thề lớn tiếng.)