Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
survive
verb/səˈvaɪv//sərˈvaɪv/
sống sót
“She was the last surviving member of the family.”
Cô là thành viên cuối cùng còn sống của gia đình.
“She was the last surviving member of the family.”
Cô là thành viên cuối cùng còn sống của gia đình.
survive nghĩa là gì?
"survive" nghĩa là sống sót.
survive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səˈvaɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "survive"?
She was the last surviving member of the family. (Cô là thành viên cuối cùng còn sống của gia đình.)