Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
surely
adverb/ˈʃʊəli//ˈʃʊrli/
chắc chắn
“Surely we should do something about it?”
Chắc chắn chúng ta nên làm gì đó với nó?
“Surely we should do something about it?”
Chắc chắn chúng ta nên làm gì đó với nó?
surely nghĩa là gì?
"surely" nghĩa là chắc chắn.
surely phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈʃʊəli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "surely"?
Surely we should do something about it? (Chắc chắn chúng ta nên làm gì đó với nó?)