Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
surgeon
noun/ˈsɜːdʒən//ˈsɜːrdʒən/
bác sĩ phẫu thuật
“a brain/heart surgeon”
bác sĩ phẫu thuật não/tim
“a brain/heart surgeon”
bác sĩ phẫu thuật não/tim
surgeon nghĩa là gì?
"surgeon" nghĩa là bác sĩ phẫu thuật.
surgeon phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɜːdʒən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "surgeon"?
a brain/heart surgeon (bác sĩ phẫu thuật não/tim)