Từ vựng
A1 · basic · oxford
sure
adjective/ʃʊə(r)//ʃʊr/
chắc chắn rồi
“‘Is that John over there?’ ‘I'm not sure’.”
‘Có phải John ở đằng kia không?’ ‘Tôi không chắc’.
“‘Is that John over there?’ ‘I'm not sure’.”
‘Có phải John ở đằng kia không?’ ‘Tôi không chắc’.
sure nghĩa là gì?
"sure" nghĩa là chắc chắn rồi; chắc chắn rồi.
sure phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃʊə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sure"?
‘Is that John over there?’ ‘I'm not sure’. (‘Có phải John ở đằng kia không?’ ‘Tôi không chắc’.)