Từ vựng
C1 · advanced · oxford
surge
noun/sɜːdʒ//sɜːrdʒ/
dâng trào
“She felt a sudden surge of anger.”
Cô cảm thấy một cơn giận đột ngột trào dâng.
“She felt a sudden surge of anger.”
Cô cảm thấy một cơn giận đột ngột trào dâng.
surge nghĩa là gì?
"surge" nghĩa là dâng trào; dâng trào.
surge phát âm như thế nào?
Phiên âm: /sɜːdʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "surge"?
She felt a sudden surge of anger. (Cô cảm thấy một cơn giận đột ngột trào dâng.)