Từ vựng
C1 · advanced · oxford
supposedly
adverb/səˈpəʊzɪdli/
được cho là
“The novel is supposedly based on a true story.”
Cuốn tiểu thuyết được cho là dựa trên một câu chuyện có thật.
“The novel is supposedly based on a true story.”
Cuốn tiểu thuyết được cho là dựa trên một câu chuyện có thật.
supposedly nghĩa là gì?
"supposedly" nghĩa là được cho là.
supposedly phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səˈpəʊzɪdli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "supposedly"?
The novel is supposedly based on a true story. (Cuốn tiểu thuyết được cho là dựa trên một câu chuyện có thật.)