Từ vựng
A2 · basic · oxford
suppose
verb/səˈpəʊz/
giả sử
“Getting a visa isn't as simple as you might suppose.”
Xin visa không đơn giản như bạn nghĩ.
“Getting a visa isn't as simple as you might suppose.”
Xin visa không đơn giản như bạn nghĩ.
suppose nghĩa là gì?
"suppose" nghĩa là giả sử.
suppose phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səˈpəʊz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "suppose"?
Getting a visa isn't as simple as you might suppose. (Xin visa không đơn giản như bạn nghĩ.)