Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
supply
noun/səˈplaɪ/
cung cấp
“Advances in agriculture increased the food supply.”
Những tiến bộ trong nông nghiệp đã làm tăng nguồn cung cấp thực phẩm.
“Advances in agriculture increased the food supply.”
Những tiến bộ trong nông nghiệp đã làm tăng nguồn cung cấp thực phẩm.
supply nghĩa là gì?
"supply" nghĩa là cung cấp; cung cấp.
supply phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səˈplaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "supply"?
Advances in agriculture increased the food supply. (Những tiến bộ trong nông nghiệp đã làm tăng nguồn cung cấp thực phẩm.)