Từ vựng
C1 · advanced · oxford
simulate
verb/ˈsɪmjuleɪt/
mô phỏng
“Computer software can be used to simulate conditions on the seabed.”
Phần mềm máy tính có thể được sử dụng để mô phỏng các điều kiện dưới đáy biển.
“Computer software can be used to simulate conditions on the seabed.”
Phần mềm máy tính có thể được sử dụng để mô phỏng các điều kiện dưới đáy biển.
simulate nghĩa là gì?
"simulate" nghĩa là mô phỏng.
simulate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈsɪmjuleɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "simulate"?
Computer software can be used to simulate conditions on the seabed. (Phần mềm máy tính có thể được sử dụng để mô phỏng các điều kiện dưới đáy biển.)