Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
similarity
noun/ˌsɪməˈlærəti/
sự giống nhau
“The report highlights the similarity between the two groups.”
sự tương đồng giữa A và B. Báo cáo nhấn mạnh sự tương đồng giữa hai nhóm.
“The report highlights the similarity between the two groups.”
sự tương đồng giữa A và B. Báo cáo nhấn mạnh sự tương đồng giữa hai nhóm.
similarity nghĩa là gì?
"similarity" nghĩa là sự giống nhau.
similarity phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌsɪməˈlærəti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "similarity"?
The report highlights the similarity between the two groups. (sự tương đồng giữa A và B. Báo cáo nhấn mạnh sự tương đồng giữa hai nhóm.)