Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
shot
noun/ʃɒt//ʃɑːt/
bắn
“We heard some shots in the distance.”
Chúng tôi nghe thấy vài tiếng súng từ xa.
“We heard some shots in the distance.”
Chúng tôi nghe thấy vài tiếng súng từ xa.
shot nghĩa là gì?
"shot" nghĩa là bắn.
shot phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃɒt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shot"?
We heard some shots in the distance. (Chúng tôi nghe thấy vài tiếng súng từ xa.)