Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
shelf
noun/ʃelf/
kệ
“I helped him put up some shelves in his bedroom.”
Tôi giúp anh ấy kê mấy cái kệ trong phòng ngủ.
“I helped him put up some shelves in his bedroom.”
Tôi giúp anh ấy kê mấy cái kệ trong phòng ngủ.
shelf nghĩa là gì?
"shelf" nghĩa là kệ.
shelf phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃelf/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shelf"?
I helped him put up some shelves in his bedroom. (Tôi giúp anh ấy kê mấy cái kệ trong phòng ngủ.)