Từ vựng
A2 · basic · oxford
sheet
noun/ʃiːt/
tấm
“Have you changed the sheets (= put clean sheets on the bed)?”
Bạn đã thay khăn trải giường (= đặt khăn trải giường sạch lên giường) chưa?
“Have you changed the sheets (= put clean sheets on the bed)?”
Bạn đã thay khăn trải giường (= đặt khăn trải giường sạch lên giường) chưa?
sheet nghĩa là gì?
"sheet" nghĩa là tấm.
sheet phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ʃiːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sheet"?
Have you changed the sheets (= put clean sheets on the bed)? (Bạn đã thay khăn trải giường (= đặt khăn trải giường sạch lên giường) chưa?)