Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
shadow
noun/ˈʃædəʊ/
cái bóng
“The children were having fun, chasing each other's shadows.”
Bọn trẻ vui đùa, rượt đuổi bóng tối của nhau.
“The children were having fun, chasing each other's shadows.”
Bọn trẻ vui đùa, rượt đuổi bóng tối của nhau.
shadow nghĩa là gì?
"shadow" nghĩa là cái bóng.
shadow phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈʃædəʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "shadow"?
The children were having fun, chasing each other's shadows. (Bọn trẻ vui đùa, rượt đuổi bóng tối của nhau.)