Từ vựng
A2 · basic · oxford
seem
linking verb/siːm/
dường như
“You seem happy.”
Bạn có vẻ hạnh phúc.
“You seem happy.”
Bạn có vẻ hạnh phúc.
seem nghĩa là gì?
"seem" nghĩa là dường như.
seem phát âm như thế nào?
Phiên âm: /siːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "seem"?
You seem happy. (Bạn có vẻ hạnh phúc.)