Từ vựng
C1 · advanced · oxford
seldom
adverb/ˈseldəm/
hiếm khi
“He had seldom seen a child with so much talent.”
Anh hiếm khi thấy một đứa trẻ có nhiều tài năng như vậy.
“He had seldom seen a child with so much talent.”
Anh hiếm khi thấy một đứa trẻ có nhiều tài năng như vậy.
seldom nghĩa là gì?
"seldom" nghĩa là hiếm khi.
seldom phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈseldəm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "seldom"?
He had seldom seen a child with so much talent. (Anh hiếm khi thấy một đứa trẻ có nhiều tài năng như vậy.)