Từ vựng
C1 · advanced · oxford
sceptical
adjective/ˈskeptɪkl/
hoài nghi
“She looked highly sceptical.”
Cô ấy trông rất hoài nghi.
“She looked highly sceptical.”
Cô ấy trông rất hoài nghi.
sceptical nghĩa là gì?
"sceptical" nghĩa là hoài nghi.
sceptical phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈskeptɪkl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "sceptical"?
She looked highly sceptical. (Cô ấy trông rất hoài nghi.)