Từ vựng
A2 · basic · oxford
scene
noun/siːn/
bối cảnh
“the scene of the accident/crime/crash”
hiện trường vụ tai nạn/tội ác/tai nạn
“the scene of the accident/crime/crash”
hiện trường vụ tai nạn/tội ác/tai nạn
scene nghĩa là gì?
"scene" nghĩa là bối cảnh.
scene phát âm như thế nào?
Phiên âm: /siːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "scene"?
the scene of the accident/crime/crash (hiện trường vụ tai nạn/tội ác/tai nạn)