Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
scenario
noun/səˈnɑːriəʊ//səˈnæriəʊ/
kịch bản
“Let me suggest a possible scenario.”
Hãy để tôi đề xuất một kịch bản có thể xảy ra.
“Let me suggest a possible scenario.”
Hãy để tôi đề xuất một kịch bản có thể xảy ra.
scenario nghĩa là gì?
"scenario" nghĩa là kịch bản.
scenario phát âm như thế nào?
Phiên âm: /səˈnɑːriəʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "scenario"?
Let me suggest a possible scenario. (Hãy để tôi đề xuất một kịch bản có thể xảy ra.)