Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
saving
noun/ˈseɪvɪŋ/
tiết kiệm
“Buy three and make a saving of 55p.”
Mua ba cái và tiết kiệm được 55 xu.
“Buy three and make a saving of 55p.”
Mua ba cái và tiết kiệm được 55 xu.
saving nghĩa là gì?
"saving" nghĩa là tiết kiệm.
saving phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈseɪvɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "saving"?
Buy three and make a saving of 55p. (Mua ba cái và tiết kiệm được 55 xu.)