say nghĩa là gì?

Từ vựng
C1 · advanced · oxford

say

noun
/seɪ/
nói

We had no say in the decision to sell the company.

Chúng tôi không có tiếng nói gì trong quyết định bán công ty.

Liên quan

Câu hỏi thường gặp

say nghĩa là gì?

"say" nghĩa là nói; nói.

say phát âm như thế nào?

Phiên âm: /seɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.

Ví dụ với "say"?

We had no say in the decision to sell the company. (Chúng tôi không có tiếng nói gì trong quyết định bán công ty.)

Lướt tiếp để học thêm — mở feed EngScroll