Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
scandal
noun/ˈskændl/
vụ bê bối
“a series of sex scandals”
hàng loạt bê bối tình dục
“a series of sex scandals”
hàng loạt bê bối tình dục
scandal nghĩa là gì?
"scandal" nghĩa là vụ bê bối.
scandal phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈskændl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "scandal"?
a series of sex scandals (hàng loạt bê bối tình dục)