Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
scare
noun/skeə(r)//sker/
sợ hãi
“a health scare”
nỗi sợ hãi về sức khỏe
“a health scare”
nỗi sợ hãi về sức khỏe
scare nghĩa là gì?
"scare" nghĩa là sợ hãi; sợ hãi.
scare phát âm như thế nào?
Phiên âm: /skeə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "scare"?
a health scare (nỗi sợ hãi về sức khỏe)