Từ vựng
C1 · advanced · oxford
ruling
noun/ˈruːlɪŋ/
cai trị
“The court will make its ruling on the case next week.”
Tòa án sẽ đưa ra phán quyết về vụ việc vào tuần tới.
“The court will make its ruling on the case next week.”
Tòa án sẽ đưa ra phán quyết về vụ việc vào tuần tới.
ruling nghĩa là gì?
"ruling" nghĩa là cai trị.
ruling phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈruːlɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ruling"?
The court will make its ruling on the case next week. (Tòa án sẽ đưa ra phán quyết về vụ việc vào tuần tới.)