Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
ruin
noun/ˈruːɪn/
hủy hoại
“A large number of churches fell into ruin after the revolution.”
Một số lượng lớn các nhà thờ đã bị đổ nát sau cuộc cách mạng.
“A large number of churches fell into ruin after the revolution.”
Một số lượng lớn các nhà thờ đã bị đổ nát sau cuộc cách mạng.
ruin nghĩa là gì?
"ruin" nghĩa là hủy hoại; hủy hoại.
ruin phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈruːɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ruin"?
A large number of churches fell into ruin after the revolution. (Một số lượng lớn các nhà thờ đã bị đổ nát sau cuộc cách mạng.)