Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
robot
noun/ˈrəʊbɒt//ˈrəʊbɑːt/
người máy
“These cars are built by robots.”
Những chiếc xe này được chế tạo bởi robot.
“These cars are built by robots.”
Những chiếc xe này được chế tạo bởi robot.
robot nghĩa là gì?
"robot" nghĩa là người máy.
robot phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈrəʊbɒt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "robot"?
These cars are built by robots. (Những chiếc xe này được chế tạo bởi robot.)