Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
robbery
noun/ˈrɒbəri//ˈrɑːbəri/
cướp
“armed robbery (= using a gun, knife, etc.)”
cướp có vũ trang (= sử dụng súng, dao, v.v.)
“armed robbery (= using a gun, knife, etc.)”
cướp có vũ trang (= sử dụng súng, dao, v.v.)
robbery nghĩa là gì?
"robbery" nghĩa là cướp.
robbery phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈrɒbəri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "robbery"?
armed robbery (= using a gun, knife, etc.) (cướp có vũ trang (= sử dụng súng, dao, v.v.))