Từ vựng
A1 · basic · oxford
river
noun/ˈrɪvə(r)//ˈrɪvər/
con sông
“Eventually we came to the mouth of the River Thames.”
Cuối cùng chúng tôi đến cửa sông Thames.
“Eventually we came to the mouth of the River Thames.”
Cuối cùng chúng tôi đến cửa sông Thames.
river nghĩa là gì?
"river" nghĩa là con sông.
river phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈrɪvə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "river"?
Eventually we came to the mouth of the River Thames. (Cuối cùng chúng tôi đến cửa sông Thames.)