Từ vựng
A2 · basic · oxford
role
noun/rəʊl/
vai trò
“She has landed the lead role (= the most important one) in a new play.”
Cô ấy đã giành được vai chính (= vai quan trọng nhất) trong một vở kịch mới.
“She has landed the lead role (= the most important one) in a new play.”
Cô ấy đã giành được vai chính (= vai quan trọng nhất) trong một vở kịch mới.
role nghĩa là gì?
"role" nghĩa là vai trò.
role phát âm như thế nào?
Phiên âm: /rəʊl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "role"?
She has landed the lead role (= the most important one) in a new play. (Cô ấy đã giành được vai chính (= vai quan trọng nhất) trong một vở kịch mới.)