Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
rival
adjective/ˈraɪvl/
đối thủ
“a rival bid/claim/offer”
một giá thầu/yêu cầu/đề nghị của đối thủ
“a rival bid/claim/offer”
một giá thầu/yêu cầu/đề nghị của đối thủ
rival nghĩa là gì?
"rival" nghĩa là đối thủ; đối thủ.
rival phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈraɪvl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "rival"?
a rival bid/claim/offer (một giá thầu/yêu cầu/đề nghị của đối thủ)