Từ vựng
A1 · basic · oxford
reading
noun/ˈriːdɪŋ/
đọc sách
“My hobbies include reading and painting.”
Sở thích của tôi bao gồm đọc sách và vẽ tranh.
“My hobbies include reading and painting.”
Sở thích của tôi bao gồm đọc sách và vẽ tranh.
reading nghĩa là gì?
"reading" nghĩa là đọc sách.
reading phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈriːdɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "reading"?
My hobbies include reading and painting. (Sở thích của tôi bao gồm đọc sách và vẽ tranh.)