Từ vựng
A1 · basic · oxford
read
verb/riːd/
đọc
“She's still learning to read.”
Cô ấy vẫn đang học đọc.
“She's still learning to read.”
Cô ấy vẫn đang học đọc.
read nghĩa là gì?
"read" nghĩa là đọc.
read phát âm như thế nào?
Phiên âm: /riːd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "read"?
She's still learning to read. (Cô ấy vẫn đang học đọc.)