Từ vựng
C1 · advanced · oxford
realization
noun/ˌriːəlaɪˈzeɪʃn//ˌriːələˈzeɪʃn/
hiện thực hóa
“As realization dawned, he went pale.”
Khi nhận ra điều đó, anh tái nhợt.
“As realization dawned, he went pale.”
Khi nhận ra điều đó, anh tái nhợt.
realization nghĩa là gì?
"realization" nghĩa là hiện thực hóa.
realization phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌriːəlaɪˈzeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "realization"?
As realization dawned, he went pale. (Khi nhận ra điều đó, anh tái nhợt.)