Từ vựng
A2 · basic · oxford
react
verb/riˈækt/
phản ứng
“I nudged her but she didn't react.”
Tôi huých cô ấy nhưng cô ấy không phản ứng.
“I nudged her but she didn't react.”
Tôi huých cô ấy nhưng cô ấy không phản ứng.
react nghĩa là gì?
"react" nghĩa là phản ứng.
react phát âm như thế nào?
Phiên âm: /riˈækt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "react"?
I nudged her but she didn't react. (Tôi huých cô ấy nhưng cô ấy không phản ứng.)