Từ vựng
C1 · advanced · oxford
raid
noun/reɪd/
cuộc đột kích
“to conduct/launch a raid”
tiến hành/khởi động một cuộc đột kích
“to conduct/launch a raid”
tiến hành/khởi động một cuộc đột kích
raid nghĩa là gì?
"raid" nghĩa là cuộc đột kích; cuộc đột kích.
raid phát âm như thế nào?
Phiên âm: /reɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "raid"?
to conduct/launch a raid (tiến hành/khởi động một cuộc đột kích)