Từ vựng
C1 · advanced · oxford
rally
noun/ˈræli/
cuộc biểu tình
“to attend/hold a rally”
tham dự/tổ chức một cuộc biểu tình
“to attend/hold a rally”
tham dự/tổ chức một cuộc biểu tình
rally nghĩa là gì?
"rally" nghĩa là cuộc biểu tình; cuộc biểu tình.
rally phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈræli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "rally"?
to attend/hold a rally (tham dự/tổ chức một cuộc biểu tình)