Từ vựng
C1 · advanced · oxford
rage
noun/reɪdʒ/
cơn thịnh nộ
“His face was dark with rage.”
Mặt anh ta tối sầm vì giận dữ.
“His face was dark with rage.”
Mặt anh ta tối sầm vì giận dữ.
rage nghĩa là gì?
"rage" nghĩa là cơn thịnh nộ.
rage phát âm như thế nào?
Phiên âm: /reɪdʒ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "rage"?
His face was dark with rage. (Mặt anh ta tối sầm vì giận dữ.)