Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
radiation
noun/ˌreɪdiˈeɪʃn/
bức xạ
“high levels/doses of radiation that damage cells”
mức độ/liều bức xạ cao gây tổn hại tế bào
“high levels/doses of radiation that damage cells”
mức độ/liều bức xạ cao gây tổn hại tế bào
radiation nghĩa là gì?
"radiation" nghĩa là bức xạ.
radiation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌreɪdiˈeɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "radiation"?
high levels/doses of radiation that damage cells (mức độ/liều bức xạ cao gây tổn hại tế bào)