Từ vựng
A1 · basic · oxford
radio
noun/ˈreɪdiəʊ/
đài phát thanh
“The play was written specially for radio.”
Vở kịch được viết đặc biệt cho đài phát thanh.
“The play was written specially for radio.”
Vở kịch được viết đặc biệt cho đài phát thanh.
radio nghĩa là gì?
"radio" nghĩa là đài phát thanh.
radio phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈreɪdiəʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "radio"?
The play was written specially for radio. (Vở kịch được viết đặc biệt cho đài phát thanh.)