Từ vựng
C1 · advanced · oxford
quest
noun/kwest/
nhiệm vụ
“quest for something, the quest for happiness/knowledge/truth”
tìm kiếm cái gì đó, tìm kiếm hạnh phúc/kiến thức/sự thật
“quest for something, the quest for happiness/knowledge/truth”
tìm kiếm cái gì đó, tìm kiếm hạnh phúc/kiến thức/sự thật
quest nghĩa là gì?
"quest" nghĩa là nhiệm vụ.
quest phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kwest/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "quest"?
quest for something, the quest for happiness/knowledge/truth (tìm kiếm cái gì đó, tìm kiếm hạnh phúc/kiến thức/sự thật)