Từ vựng
A2 · basic · oxford
queen
noun/kwiːn/
nữ hoàng
“She was crowned queen at the age of fifteen.”
Cô lên ngôi hoàng hậu ở tuổi mười lăm.
“She was crowned queen at the age of fifteen.”
Cô lên ngôi hoàng hậu ở tuổi mười lăm.
queen nghĩa là gì?
"queen" nghĩa là nữ hoàng.
queen phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kwiːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "queen"?
She was crowned queen at the age of fifteen. (Cô lên ngôi hoàng hậu ở tuổi mười lăm.)