Từ vựng
A2 · basic · oxford
quantity
noun/ˈkwɒntəti//ˈkwɑːntəti/
số lượng
“quantity of something, a large/small quantity of something”
số lượng của cái gì đó, số lượng lớn/nhỏ của cái gì đó
“quantity of something, a large/small quantity of something”
số lượng của cái gì đó, số lượng lớn/nhỏ của cái gì đó
quantity nghĩa là gì?
"quantity" nghĩa là số lượng.
quantity phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkwɒntəti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "quantity"?
quantity of something, a large/small quantity of something (số lượng của cái gì đó, số lượng lớn/nhỏ của cái gì đó)