Từ vựng
C2 · advanced · oxford
qualm
noun/kwɑːm/
băn khoăn
“This lawyer has no qualms about saving people who are on the wrong side of the law.”
Luật sư này không hề e ngại trong việc cứu những người đứng về phía pháp luật.
“This lawyer has no qualms about saving people who are on the wrong side of the law.”
Luật sư này không hề e ngại trong việc cứu những người đứng về phía pháp luật.
qualm nghĩa là gì?
"qualm" nghĩa là băn khoăn.
qualm phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kwɑːm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "qualm"?
This lawyer has no qualms about saving people who are on the wrong side of the law. (Luật sư này không hề e ngại trong việc cứu những người đứng về phía pháp luật.)