Từ vựng
A2 · basic · oxford
quality
noun/ˈkwɒləti//ˈkwɑːləti/
chất lượng
“Improving the quality of care for nursing home residents is a priority.”
Cải thiện chất lượng chăm sóc cho cư dân viện dưỡng lão là ưu tiên hàng đầu.
“Improving the quality of care for nursing home residents is a priority.”
Cải thiện chất lượng chăm sóc cho cư dân viện dưỡng lão là ưu tiên hàng đầu.
quality nghĩa là gì?
"quality" nghĩa là chất lượng.
quality phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈkwɒləti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "quality"?
Improving the quality of care for nursing home residents is a priority. (Cải thiện chất lượng chăm sóc cho cư dân viện dưỡng lão là ưu tiên hàng đầu.)