Từ vựng
C1 · advanced · oxford
passive
adjective/ˈpæsɪv/
thụ động
“He played a passive role in the relationship.”
Anh ấy đóng vai trò thụ động trong mối quan hệ.
“He played a passive role in the relationship.”
Anh ấy đóng vai trò thụ động trong mối quan hệ.
passive nghĩa là gì?
"passive" nghĩa là thụ động.
passive phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈpæsɪv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "passive"?
He played a passive role in the relationship. (Anh ấy đóng vai trò thụ động trong mối quan hệ.)