Từ vựng
C1 · advanced · oxford
originate
verb/əˈrɪdʒɪneɪt/
bắt nguồn
“The disease is thought to have originated in the tropics.”
Căn bệnh này được cho là có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới.
“The disease is thought to have originated in the tropics.”
Căn bệnh này được cho là có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới.
originate nghĩa là gì?
"originate" nghĩa là bắt nguồn.
originate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈrɪdʒɪneɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "originate"?
The disease is thought to have originated in the tropics. (Căn bệnh này được cho là có nguồn gốc ở vùng nhiệt đới.)