Từ vựng
A2 · basic · oxford
original
adjective/əˈrɪdʒənl/
nguyên bản
“The room still has many of its original features.”
Căn phòng vẫn còn nhiều nét đặc trưng ban đầu.
“The room still has many of its original features.”
Căn phòng vẫn còn nhiều nét đặc trưng ban đầu.
original nghĩa là gì?
"original" nghĩa là nguyên bản; nguyên bản.
original phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈrɪdʒənl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "original"?
The room still has many of its original features. (Căn phòng vẫn còn nhiều nét đặc trưng ban đầu.)