Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
otherwise
adverb/ˈʌðəwaɪz//ˈʌðərwaɪz/
mặt khác
“I couldn't have afforded the trip.”
Bố mẹ tôi đã cho tôi mượn tiền. Nếu không thì tôi đã không đủ khả năng chi trả cho chuyến đi.
“I couldn't have afforded the trip.”
Bố mẹ tôi đã cho tôi mượn tiền. Nếu không thì tôi đã không đủ khả năng chi trả cho chuyến đi.
otherwise nghĩa là gì?
"otherwise" nghĩa là mặt khác.
otherwise phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈʌðəwaɪz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "otherwise"?
I couldn't have afforded the trip. (Bố mẹ tôi đã cho tôi mượn tiền. Nếu không thì tôi đã không đủ khả năng chi trả cho chuyến đi.)