Từ vựng
C1 · advanced · oxford
orientation
noun/ˌɔːriənˈteɪʃn/
định hướng
“religious/political orientation”
định hướng tôn giáo/chính trị
“religious/political orientation”
định hướng tôn giáo/chính trị
orientation nghĩa là gì?
"orientation" nghĩa là định hướng.
orientation phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˌɔːriənˈteɪʃn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "orientation"?
religious/political orientation (định hướng tôn giáo/chính trị)